Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
for real
01
Thật không, Nghiêm túc chứ
used to emphasize that something is genuine, serious, or not a joke
Dialect
American
idiom
informal
Các ví dụ
The cameras are for real, so do not touch anything in the room.
Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ chuyển đến Canada vào tuần tới, và tôi nghĩ lần này cô ấy thực sự nghiêm túc.



























