Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to call by
01
ghé qua, ghé thăm
to make a brief stop at a place while on the way to another location
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
by
động từ gốc
call
thì hiện tại
call by
ngôi thứ ba số ít
calls by
hiện tại phân từ
calling by
quá khứ đơn
called by
quá khứ phân từ
called by
Các ví dụ
They called by the museum to see the new exhibit before continuing their journey.
Họ ghé qua bảo tàng để xem triển lãm mới trước khi tiếp tục hành trình.



























