Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
with bells on
01
rất hào hứng, đầy phấn khởi
in a way that shows one's intense enthusiasm
tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
If you invite me to the concert, I'll be there with bells on.
Nếu bạn mời tôi đi xem hòa nhạc, tôi sẽ đi rất hào hứng.



























