Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
a piece of the pie
01
phần lợi ích, phần chia lợi nhuận
a share of money or benefits that are available to one
Dialect
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Everyone wanted a piece of the pie after the company grew.
Sau khi công ty phát triển, ai cũng muốn có phần lợi ích.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Từ Gần



























