Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Book smart
01
giỏi kiến thức sách vở, học giỏi
an educated person who has extensive knowledge on a subject through reading and studying
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
book smarts
Các ví dụ
While she may not have been the top student in her class, Sarah's practical skills and ability to adapt quickly set her apart. She had a good balance of booksmarts and real-world knowledge.
Cô ấy không chỉ giỏi kiến thức sách vở; cô ấy còn biết làm việc với con người.



























