book smart
book
bʊk
book
smart
smɑ:t
smaat
booksmart

Định nghĩa và ý nghĩa của "book smart"trong tiếng Anh

Book smart
01

giỏi kiến thức sách vở, học giỏi

an educated person who has extensive knowledge on a subject through reading and studying 
book smart definition and meaning
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
book smarts
Các ví dụ
She's book smart and knows every theory in the field. 

Cô ấy giỏi kiến thức sách vở và biết mọi lý thuyết trong lĩnh vực này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng