Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
on one's knees
01
trong tình thế tuyệt vọng, bên bờ sụp đổ
in a desperate, weakened, or declining condition; on the verge of collapse or ruin
không tán thành
thành ngữ
Các ví dụ
The country's economy is on its knees.
Nền kinh tế địa phương rơi vào tình thế tuyệt vọng sau trận lũ.
02
in a state of weakness, exhaustion, or desperation, reduced to begging or pleading
thành ngữ
Các ví dụ
I came to him on my knees for the money.



























