Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
face like thunder
01
mặt hầm hầm, mặt cau có
a person's face when it shows clear signs of anger or hostility
Dialect
British
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
She came into the room with a face like thunder.
Cô ấy bước vào phòng với vẻ mặt hầm hầm.



























