Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nothing doing
01
Không đời nào, Không có chuyện đó
used as a firm refusal to something, particularly to someone's request
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Can I borrow your car for the weekend? Nothing doing.
Khi được hỏi liệu anh ấy có tham gia chuyến đi bộ đường dài không, anh ấy chỉ lắc đầu và nói: "Không đời nào".
LanGeek



























