Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nothing doing
01
Không đời nào, Không có chuyện đó
used as a firm refusal to something, particularly to someone's request
Các ví dụ
The proposal to relocate the office to a remote location was met with a unanimous " nothing doing " from the employees.
Đề xuất di chuyển văn phòng đến một địa điểm xa xôi đã nhận được sự không làm gì cả đồng nhất từ nhân viên.



























