Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
much ado about nothing
01
ồn ào vì chuyện không đâu, làm ầm lên vì chuyện nhỏ
a great deal of attention that is given to matters of small importance
thành ngữ
Các ví dụ
The argument over the new logo was much ado about nothing.
Cuộc tranh cãi về logo mới chỉ là ồn ào vì chuyện không đâu.
LanGeek



























