Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to make one's blood run cold
01
làm ai lạnh gáy, làm dựng tóc gáy
to cause a strong feeling of fear in someone
idiom
Các ví dụ
The chilling testimony during the trial made everyone's blood run cold as they heard the gruesome details.
Vẻ mặt của bác sĩ khiến anh ấy lạnh gáy.



























