Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
like a dog with two tails
01
vui như bắt được vàng, mừng rỡ vô cùng
very pleased and satisfied with something good that has happened to one
approving
humorous
idiom
informal
Các ví dụ
The kids were like dogs with two tails when they saw the new playground.
Thấy sân chơi mới, bọn trẻ vui như bắt được vàng.



























