Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
more heat than light
01
ồn ào nhiều, tranh cãi căng mà chẳng ra gì
a situation or discussion that is filled with intense emotions, arguments, or conflict and lacks clear or useful information
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
The meeting generated more heat than light, with everyone arguing but no decisions made.
Cuộc họp ồn ào nhiều mà rõ ràng ít; ai cũng cãi nhau nhưng chẳng quyết định được gì.



























