anion gap
a
ˈæ
ā
nion
naɪən
naien
gap
gæp
gāp

Định nghĩa và ý nghĩa của "anion gap"trong tiếng Anh

Anion gap
01

khoảng trống anion, khe anion

a blood test that measures ion imbalance in the blood for diagnosing metabolic and acid-base disorders 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
anion gaps

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng