stereotactic surgery
ste
stɛ
ste
reo
riəʊ
riew
tac
tæk
tāk
tic
tɪk
tik
sur
sɜ:
ge
ʤə
ry
ri
ri
SRS

Định nghĩa và ý nghĩa của "stereotactic surgery"trong tiếng Anh

Stereotactic surgery
01

phẫu thuật định vị không gian, phẫu thuật định hướng không gian

a specialized surgical technique that uses three-dimensional coordinates or imaging guidance to precisely target and treat specific areas of the body 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
stereotactic surgeries
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng