health-conscious
health
ˈhɛlθ
helth
cons
kɑn
kaan
cious
ʃəs
shēs
British pronunciation
/hˈɛlθkˈɒnʃəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "health-conscious"trong tiếng Anh

health-conscious
01

có ý thức về sức khỏe, quan tâm đến sức khỏe

mindful of one's health and actively trying to promote it
example
Các ví dụ
He ’s become so health-conscious that he now avoids eating anything processed or packaged.
Anh ấy đã trở nên ý thức về sức khỏe đến mức bây giờ tránh ăn bất cứ thứ gì đã qua chế biến hoặc đóng gói.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store