Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
health-conscious
01
có ý thức về sức khỏe, quan tâm đến sức khỏe
mindful of one's health and actively trying to promote it
Các ví dụ
He ’s become so health-conscious that he now avoids eating anything processed or packaged.
Anh ấy đã trở nên ý thức về sức khỏe đến mức bây giờ tránh ăn bất cứ thứ gì đã qua chế biến hoặc đóng gói.



























