health-conscious
health
hɛlθ
helth
cons
kɒn
kon
cious
ʃəs
shēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "health-conscious"trong tiếng Anh

health-conscious
01

có ý thức về sức khỏe, quan tâm đến sức khỏe

mindful of one's health and actively trying to promote it 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most health-conscious
so sánh hơn
more health-conscious
có thể phân cấp
Các ví dụ
As a health-conscious individual, she avoids processed foods and prefers organic produce. 

Là một người có ý thức về sức khỏe, cô ấy tránh thực phẩm chế biến sẵn và thích sản phẩm hữu cơ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng