Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Student-led learning
01
học tập do học sinh dẫn dắt, phương pháp học tập chủ động của học sinh
an approach to education in which students take an active role in their own learning process, rather than being passive recipients of information from teachers or textbooks
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
student-led learnings
Các ví dụ
The school adopted a student-led learning approach, allowing students to guide the direction of their projects.
Trường học đã áp dụng phương pháp học tập do học sinh dẫn dắt, cho phép học sinh định hướng các dự án của mình.



























