Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pre-owned
01
đã qua sử dụng, second-hand
previously owned or used by someone else before being sold or resold, often in reference to goods such as cars, electronics, or clothing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pre-owned
so sánh hơn
more pre-owned
không phân cấp được
Các ví dụ
He bought a pre-owned car to save money while still getting a reliable vehicle.
Anh ấy đã mua một chiếc xe đã qua sử dụng để tiết kiệm tiền trong khi vẫn có được một chiếc xe đáng tin cậy.



























