Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Radiosurgery
01
phẫu thuật bằng tia xạ
a non-invasive procedure that uses high-energy radiation to precisely treat tumors or lesions without surgery
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
radiosurgeries



























