Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Binomial pair
01
cặp nhị thức, cặp từ ghép
a phrase made up of two words connected by a conjunction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
binomial pairs
Các ví dụ
The phrase "salt and pepper" is a binomial pair.
Cụm từ "muối và tiêu" là một cặp nhị thức.



























