binomial pair
bi
baɪ
bai
no
ˈnəʊ
new
mial
miəl
miēl
pair
peə
pe

Định nghĩa và ý nghĩa của "binomial pair"trong tiếng Anh

Binomial pair
01

cặp nhị thức, cặp từ ghép

a phrase made up of two words connected by a conjunction 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
binomial pairs
Các ví dụ
The phrase "salt and pepper" is a binomial pair. 

Cụm từ "muối và tiêu" là một cặp nhị thức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng