Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
world-famous
01
nổi tiếng thế giới, được biết đến trên toàn thế giới
widely known and recognized around the world
Các ví dụ
The world-famous singer sold out stadiums on every continent during her world tour.
Ca sĩ nổi tiếng thế giới đã bán hết vé các sân vận động trên mọi châu lục trong suốt chuyến lưu diễn thế giới của cô.



























