much-needed
Pronunciation
/mˈʌtʃnˈiːdᵻd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "much-needed"trong tiếng Anh

much-needed
01

rất cần thiết, mong đợi từ lâu

essential or greatly desired to meet a particular need or purpose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most much-needed
so sánh hơn
more much-needed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The much-needed rain came just in time to save the crops.
Cơn mưa rất cần thiết đã đến đúng lúc để cứu vụ mùa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng