Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
much-needed
01
rất cần thiết, mong đợi từ lâu
essential or greatly desired to meet a particular need or purpose
Các ví dụ
The much-needed rain came just in time to save the crops.
Cơn mưa rất cần thiết đã đến đúng lúc để cứu vụ mùa.



























