Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
the picture of (good) health
01
hiện thân của sức khỏe, khỏe mạnh
someone who is in a good state of health
tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
After her recovery, she was the picture of health.
Sau khi bình phục, cô ấy là hiện thân của sức khỏe.



























