Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Popular culture
01
văn hóa đại chúng, văn hóa phổ thông
the cultural elements and activities that are widely liked, enjoyed, and shared by the general public, particularly younger people
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The superhero movies are a big part of popular culture these days.
Phim siêu anh hùng là một phần lớn của văn hóa đại chúng ngày nay.



























