graphics card
Pronunciation
/ɡɹˈæfɪks kˈɑːɹd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "graphics card"trong tiếng Anh

Graphics card
01

card đồ họa, card màn hình

a piece of hardware that processes and renders images, video, and animations for display on a computer monitor
graphics card definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
graphics cards
Các ví dụ
A high-end graphics card enhances the quality of video rendering.
Một card đồ họa cao cấp nâng cao chất lượng kết xuất video.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng