Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Graphics card
01
card đồ họa, card màn hình
a piece of hardware that processes and renders images, video, and animations for display on a computer monitor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
graphics cards
Các ví dụ
The graphics card is crucial for gaming and graphic design.
Card đồ họa rất quan trọng đối với chơi game và thiết kế đồ họa.



























