bicycle motocross
Pronunciation
/bˈaɪsɪkəl mˈɑːɾəkɹˌɔs/
BMX

Định nghĩa và ý nghĩa của "bicycle motocross"trong tiếng Anh

Bicycle motocross
01

mô tô địa hình xe đạp, BMX

a sport in which participants use specially designed bicycles to perform tricks and race on a dirt track
bicycle motocross definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Bicycle motocross requires both skill and speed on the track.
BMX đòi hỏi cả kỹ năng và tốc độ trên đường đua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng