Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rock face
01
mặt đá, vách đá
the vertical surface of a rock or cliff that is exposed and visible, often used in climbing
Các ví dụ
The rock face was covered in vines, creating a natural obstacle.
Mặt đá được phủ đầy dây leo, tạo thành một chướng ngại vật tự nhiên.



























