Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
you see
01
bạn thấy đấy, bạn hiểu không
used to draw attention to a point or to emphasize a statement or explanation
Các ví dụ
She did n’t mean to offend you; you see, she thought it was just a joke.
Cô ấy không cố ý xúc phạm bạn; bạn thấy đấy, cô ấy nghĩ đó chỉ là trò đùa.



























