you see
you
ju:
yoo
see
si:
si

Định nghĩa và ý nghĩa của "you see"trong tiếng Anh

you see
01

bạn thấy đấy, bạn hiểu không

used to draw attention to a point or to emphasize a statement or explanation 
Các ví dụ
He’s not angry at you; you see, he’s just stressed about work. 

Anh ấy không giận bạn đâu; bạn thấy đấy, anh ấy chỉ đang căng thẳng vì công việc thôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng