right prism
right
ˈraɪt
rait
pri
prɪ
pri
sm
zəm
zēm
/ɹˈaɪt pɹˈɪzəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "right prism"trong tiếng Anh

Right prism
01

lăng trụ thẳng, lăng trụ chữ nhật

a three-dimensional shape that has a pair of parallel bases connected by rectangular faces, with the bases being perpendicular to the sides
right prism definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
right prisms
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng