Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
great icosahedron
/ɡɹˈeɪt ˌaɪkəsɐhˈiːdɹən/
Great icosahedron
01
khối hai mươi mặt lớn, khối hai mươi mặt hình sao
a three-dimensional shape with 12 points and 20 triangular faces, often used in geometry and design
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
great icosahedra
Các ví dụ
She studied the properties of a great icosahedron in class.
Cô ấy đã nghiên cứu các tính chất của một khối hai mươi mặt lớn trong lớp.



























