Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Great icosahedron
01
khối hai mươi mặt lớn, khối hai mươi mặt hình sao
a three-dimensional shape with 12 points and 20 triangular faces, often used in geometry and design
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
great icosahedra
Các ví dụ
I built a model of a great icosahedron for my project.
Tôi đã xây dựng một mô hình của một khối hai mươi mặt lớn cho dự án của mình.



























