Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to underuse
01
sử dụng dưới mức, sử dụng ít hơn tiềm năng
to use something less than it should be or less than its full potential
Các ví dụ
She underused her talent by sticking to the same routine every day.
Cô ấy sử dụng không hết tài năng của mình bằng cách bám vào cùng một thói quen mỗi ngày.



























