Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to underuse
01
sử dụng dưới mức, sử dụng ít hơn tiềm năng
to use something less than it should be or less than its full potential
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
underuse
ngôi thứ ba số ít
underuses
hiện tại phân từ
underusing
quá khứ đơn
underused
quá khứ phân từ
underused
Các ví dụ
Many community centers are underused despite having excellent facilities.
Nhiều trung tâm cộng đồng bị sử dụng ít mặc dù có cơ sở vật chất tuyệt vời.



























