Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ghost white
01
trắng ma quái, trắng huyền bí
having a pale, almost ethereal shade of white that evokes a sense of otherworldliness or subtle mystery
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ghost white
so sánh hơn
more ghost white
có thể phân cấp
Các ví dụ
The moon cast a ghost white glow on the silent, deserted street.
Mặt trăng tỏa ánh sáng trắng ma quái trên con phố vắng lặng, hoang vắng.



























