Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ghost white
01
trắng ma quái, trắng huyền bí
having a pale, almost ethereal shade of white that evokes a sense of otherworldliness or subtle mystery
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ghost white
so sánh hơn
more ghost white
có thể phân cấp
Các ví dụ
She wore a delicate ghost white scarf that fluttered in the breeze.
Cô ấy đeo một chiếc khăn quàng cổ màu trắng ma quái mỏng manh bay phấp phới trong gió.



























