Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
international orange
/ˌɪntɚnˈæʃənəl ˈɔːɹɪndʒ/
international orange
01
cam quốc tế
of a vivid and eye-catching hue of orange, commonly used for safety purposes and recognized globally
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most international orange
so sánh hơn
more international orange
có thể phân cấp
Các ví dụ
The international orange rescue buoy floated in the water for emergency situations.
Phao cứu hộ màu cam quốc tế nổi trên mặt nước cho các tình huống khẩn cấp.
Từ Gần



























