Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
van dyke brown
01
nâu Van Dyke, màu nâu Van Dyke
of a dark, warm brown color named after the Dutch painter Anthony van Dyck
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
chỉ tính chất
so sánh nhất
most Van Dyke brown
so sánh hơn
more Van Dyke brown
có thể phân cấp
Các ví dụ
The leather-bound book had a cover in a refined Van Dyke brown shade.
Cuốn sách bìa da có bìa màu nâu Van Dyke tinh tế.



























