to have time on one's hands
have
hæv
hāv
time
taɪm
taim
on
ɒn
on
<i>one's</i>
wʌnz
vanz
hands
hændz
hāndz

Định nghĩa và ý nghĩa của "have time on one's hands"trong tiếng Anh

to have time on one's hands
01

có thời gian rảnh, không có gì bận

to not be busy with anything 
to [have] time on {one's} hands definition and meaning
thành ngữ
Các ví dụ
Now that the project is finished, I suddenly have time on my hands. 

Giờ dự án đã xong, tự nhiên tôi có nhiều thời gian rảnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng