bootee
boo
bu:
boo
tee
ˈti:
ti
bootie
bootie

Định nghĩa và ý nghĩa của "bootee"trong tiếng Anh

Bootee
01

giày mềm cho trẻ sơ sinh, vớ giày mềm

a soft, sock-like shoe that is designed to cover and protect the foot, typically worn by infants 
bootee definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bootees
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng