boot camp
Pronunciation
/bˈuːt kˈæmp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "boot camp"trong tiếng Anh

Boot camp
01

trại huấn luyện quân sự, trung tâm đào tạo quân sự

camp for training military recruits
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
boot camps
02

trại huấn luyện kỷ luật, trại cải tạo

a prison program for young offenders with strict discipline and training
Các ví dụ
Young criminals attend boot camp to learn responsibility.
Những tội phạm trẻ tuổi tham dự trại huấn luyện để học trách nhiệm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng