Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Close friend
01
bạn thân, bạn tri kỷ
a friend that one has a strong relationship with
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
close friends
Các ví dụ
We decided to take a spontaneous trip together, as my close friend and I both needed a break from our busy lives.
Chúng tôi quyết định thực hiện một chuyến đi tự phát cùng nhau, vì người bạn thân của tôi và tôi đều cần một khoảng thời gian nghỉ ngơi khỏi cuộc sống bận rộn.



























