Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
motorcycling circuit
/mˈəʊtəsˌaɪklɪŋ sˈɜːkɪt/
Motorcycling circuit
01
đường đua mô tô, trường đua xe máy
a track used for motorcycle races
Các ví dụ
The motorcycling circuit was designed to test the skills of even the most experienced riders, featuring a mix of straightaways and technical sections.
Đường đua mô tô được thiết kế để kiểm tra kỹ năng của ngay cả những tay đua giàu kinh nghiệm nhất, với sự kết hợp giữa các đoạn thẳng và các đoạn kỹ thuật.



























