Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sports hall
01
nhà thi đấu thể thao, phòng tập thể thao
a large indoor facility designed for sports and physical activities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sports halls
Các ví dụ
The local community center recently renovated its sports hall, adding new flooring and improved lighting for better visibility during games.
Trung tâm cộng đồng địa phương gần đây đã cải tạo hội trường thể thao của mình, thêm sàn mới và cải thiện ánh sáng để tầm nhìn tốt hơn trong các trận đấu.



























