Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Road works
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
road works
Các ví dụ
The road works caused significant delays during the morning commute, so I decided to take an alternate route.
Các công trình đường bộ đã gây ra sự chậm trễ đáng kể trong quá trình đi làm buổi sáng, vì vậy tôi quyết định đi một tuyến đường khác.



























