Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to spend on
[phrase form: spend]
01
tiêu vào, chi tiêu vào
to use money in exchange for the purchase of a specific item or the utilization of a particular service
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
spend
thì hiện tại
spend on
ngôi thứ ba số ít
spends on
hiện tại phân từ
spending on
quá khứ đơn
spent on
quá khứ phân từ
spent on
Các ví dụ
They spent a portion of their income on home renovations and improvements.
Họ đã chi tiêu một phần thu nhập của mình vào việc cải tạo và nâng cấp nhà cửa.



























