Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hardly ever
01
hầu như không bao giờ, hiếm khi
in a manner that almost does not occur or happen
Các ví dụ
He hardly ever arrives late to meetings.
Anh ấy hầu như không bao giờ đến muộn các cuộc họp.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hầu như không bao giờ, hiếm khi