Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tourist destination
/tʊɹɪst dɛstɪneɪʃən/
Tourist destination
01
điểm du lịch, địa điểm du lịch
a country, city, or area with places or activities that attracts many visitors and tourists
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tourist destinations
Các ví dụ
The Grand Canyon is a breathtaking tourist destination that offers numerous hiking trails and breathtaking views.
Grand Canyon là một điểm du lịch ngoạn mục cung cấp nhiều đường mòn đi bộ đường dài và tầm nhìn ngoạn mục.



























