glass cleaner
Pronunciation
/ɡlæs ˈkliːnər/

Định nghĩa và ý nghĩa của "glass cleaner"trong tiếng Anh

Glass cleaner
01

nước lau kính, chất tẩy rửa kính

a specialized cleaning solution formulated for cleaning and removing streaks from glass surfaces
glass cleaner definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
glass cleaners
Các ví dụ
The glass cleaner made the windows sparkle in the sunlight.
Nước lau kính làm cho các cửa sổ lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng