Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Glass cleaner
01
nước lau kính, chất tẩy rửa kính
a specialized cleaning solution formulated for cleaning and removing streaks from glass surfaces
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
glass cleaners
Các ví dụ
The glass cleaner made the windows sparkle in the sunlight.
Nước lau kính làm cho các cửa sổ lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.



























