Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bread and butter plate
/bred ənd ˈbʌtər pleɪt/
Bread and butter plate
01
đĩa đựng bánh mì và bơ, đĩa nhỏ dùng để đựng bánh mì và bơ
a small plate typically used for serving bread and butter alongside a meal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bread and butter plates



























