Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
a man among men
01
người đàn ông đáng nể, người đàn ông bản lĩnh
a male individual who is exceptional or noteworthy when compared with other men
tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Everyone respected Daniel; he was a man among men.
Ai cũng kính trọng Daniel; anh ấy là một người đàn ông đáng nể.



























