Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hell's teeth
01
Danh từ: Răng của địa ngục, Danh từ: Chết tiệt
used to show that one is frustrated, surprised, or angry
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Hell’s teeth, I promised I’d be back by two.
Chết tiệt, tôi đã hứa sẽ quay lại trước hai giờ.



























