sleeping giant
slee
ˈsli:
sli
ping
pɪng
ping
giant
ʤaɪənt
jaient

Định nghĩa và ý nghĩa của "sleeping giant"trong tiếng Anh

Sleeping giant
01

tiềm lực chưa khai phá, tiềm năng chưa dùng đến

a person, organization, or entity that has immense potential, power, or influence, but is currently inactive, unaware, or not utilizing their capabilities 
sleeping giant definition and meaning
tán thành
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sleeping giants
Các ví dụ
The company is a sleeping giant in the tech world. 

Công ty là tiềm lực chưa khai phá trong giới công nghệ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng