Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sleeping giant
01
tiềm lực chưa khai phá, tiềm năng chưa dùng đến
a person, organization, or entity that has immense potential, power, or influence, but is currently inactive, unaware, or not utilizing their capabilities
tán thành
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sleeping giants
Các ví dụ
The company is a sleeping giant in the tech world.
Công ty là tiềm lực chưa khai phá trong giới công nghệ.



























