Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
(if) you break it, you buy it
(if) you break it, you buy it
01
***if you break something that you don't own, then you must pay for it
Các ví dụ
Well, you break it, you buy it. That'll be $74.50.
Từ Gần
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
***if you break something that you don't own, then you must pay for it